Sunday, December 6, 2015

Chú thích: chương VI. − Othys


(1) mao địa hoàng: (Hán , lat. Digitalis) nguyên văn tiếng Pháp "digitale". 
https://fr.wikipedia.org/wiki/Digitale






(3) giữa những bụi glaïeuls và những chùm iris ... yểu điệu hà thanh: nguyên văn tiếng Pháp "au milieu des glaïeuls et des iris". Glaïeul (Hán "huyên thảo" , "vong ưu thảo" ), lat. Hemerocallidaceae). Iris (Hán "diên vĩ" , lat. Iridaceae).  Theo http://tw.ichacha.net/fr, glaïeul: xương lan , đường xương bồ .  
glaïeuls - xương lan 菖蘭
"Yểu điệu hà thanh": Hà Thanh ở đây là tên người; Bùi Giáng thường đem tên nhiều người đẹp (Kim Cương, Thanh Thúy, Brigitte Bardot...) làm "những cái đuôi" thêm vào nhiều đoạn văn dịch như thế này.
(5) hốt bố: (Hán , lat. Humulus lupulus) nguyên văn tiếng Pháp "houblon". Houblon dùng làm rượu bia. 
(10) phúc bồn tử: (Hán , lat. Rubus idaeus) Bùi Giáng dịch từ nguyên văn tiếng Pháp "groseille" (lat. Grossulariaceae). Theo Pháp ngữ từ điển (http://tw.ichacha.net/fr/) "phúc bồn tử": dịch từ tiếng Pháp "framboise"; còn "groseille": Hán ngữ dịch là "thố lật" . Ghi chú: câu tiếng Pháp ở đoạn này "quelques poignées de cerises et de groseilles", Bùi Giáng dịch "cà rỡn cà ràng" như sau: "một mớ quả anh đào, em mận, út lê, phúc bồn tử". 
wikipedia.org/wiki/Groseille
wikipedia.org/wiki/Framboise












(6) bạch anh: (Hán , lat. Solanum lyratum) dịch từ nguyên văn tiếng Pháp "vigne vierge" (lat. Vitaceae). Nhưng hai hoa này ("bạch anh" và "vigne vierge") không phải là cùng một loài. Theo Pháp ngữ từ điển (http://tw.ichacha.net/fr/), chữ Hán của "vigne vierge" là "ba san hổ" .
http://www.baike.com/wiki/白英
https://fr.wikipedia.org/wiki/Vigne_vierge











(14) một chiếc áo dài bằng nhung mỏng lơ thơ lập lòe lửa lựu: nguyên văn "une grande robe en taffetas flambé". Truyện Kiều: Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông.








No comments:

Post a Comment